하이어비자
home
하이어비자 플러스
home

XIN VUI LÒNG ĐỌC KỸ NỘI DUNG HƯỚNG DẪN BÊN DƯỚI

Đối tượng đăng ký

Chỉ dành cho những bạn có visa D2 (Ngoài trừ D-2-5)
Đối tượng đăng kí: Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập cảnh

Quy trình đăng ký

1. Chuẩn bị hồ sơ
2. Thời gian đăng ký
3. Nộp hồ sơ bổ sung (Chỉ những trường hợp bị yêu cầu mới cần bổ sung hồ sơ)
4. Lấy dấu vân tay
5. Nhận thẻ đăng ký người nước ngoài
công bố sau
công bố sau
công bố sau
công bố sau
1.
Bạn hãy đọc kĩ các hồ sơ cần thiết và chuẩn bị đầy đủ.
2.
Nhấp nút APPLY để tiến hành đăng ký.
3.
Nếu nhận được yêu cầu bổ sung hồ sơ vui lòng chuẩn bị hồ sơ và nộp.
Xin hãy vui lòng nộp hồ sơ bổ sung trước hạn cuối bổ sung hồ sơ.
4.
Xin hãy vui lòng đợi đến lúc nhận được email hướng dẫn lấy dấu vân tay
5.
Hirevisa sẽ thông báo về thời gian và địa điểm nhận ARC.
Vui lòng làm theo hướng dẫn được nhận trong email.

Lưu ý

Khi tải hồ sơ

Tất cả các hồ sơ phải được SCAN bằng máy scan hoặc app SCAN.
Ảnh và hồ sơ khó nhận dạng có thể bị Văn phòng xuất nhập cảnh từ chối, vì vậy vui lòng chỉ nộp bản scan.

App sử dụng miễn phí (click to download)

Các hồ sơ cần thiết và chi phí

Phí đăng ký: 30,000won

1.Hồ sơ cư trú

Vui lòng nộp hợp đồng nhà có thời hạn cư trú trên 60 ngày để tránh tình trạng chuyển nhà trong thời gian đăng ký.

Loại hình nhà ở
Hồ sơ cần thiết
Sống ở ký túc xá
Giấy xác nhận của kí túc xá trường đại học
Ở cùng ngoài khác có hợp đồng nhà tên người khác
1. Giấy xác nhận cung cấp nơi cư trú (거주제공확인서) 2. Hợp đồng thuê nhà đứng tên người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 명의의 부동산 계약서) 3. Chứng minh thư (mặt trước và sau) của người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 신분증 앞/뒷면)
Ký hợp đồng nhà bằng tên của bản thân
1. Hợp đồng thuê nhà (부동산 임대차계약서) (2. Nếu thuộc trường hợp bên cho thuê nhà là công ty thì cần bổ sung thêm giấy phép kinh doanh của bên cho thuê nhà)
Sống ở Gosiwon, khách sạn hoặc nhà khách
1. Giấy xác nhận cung cấp nơi cư trú ( 거주제공확인서) 2. Giấy phép kinh doanh của nhà trọ ( 사업자등록증) 3. Hóa đơn tiền nhà 1 tháng gần nhất (월세영수증)
Sống ở nhà trọ nhà ở cùng
1. Giấy xác nhận cung cấp nơi cư trú (거주제공확인서) 2. Hợp đồng thuê nhà đứng tên người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 명의의 부동산 계약서) 3. Chứng minh thư (mặt trước và sau) của người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 신분증 앞/뒷면)
Sống kiểu Airbnb
1. Giấy xác nhận cung cấp nơi cư trú (거주제공확인서) 2. Hợp đồng thuê nhà đứng tên người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 명의의 부동산 계약서) 3. Chứng minh thư (mặt trước và sau) của người cung cấp nơi cư trú (거주제공자 신분증 앞/뒷면) 4. Giấy đặt Airbnb
  CLICK! Giấy xác nhận đang ở ký túc xá

2. Ảnh thẻ

Không được dùng máy ảnh có phần mềm chỉnh sửa để chụp ảnh thẻ chứng minh người nước ngoài vì sẽ bị tính là ảnh làm giả
Xin lưu ý đây là ảnh sử dụng trên chứng minh thư của bạn.
Hãy lựa chọn một cách thật cẩn thận.
Ảnh được chụp gần nhất trong 3 tháng trở lại đây.
Kích thước 3.5cm x 4.5cm
Được chụp bằng nền trắng và thấy được tai.
  Không được dùng ảnh đã dùng khi làm hồ chiếu
  Không được dùng ảnh in trên giấy
  Không được nộp ảnh nền màu ( phải là ảnh nền màu trắng)
   Không được nộp ảnh cắt trên màn hình máy tính.
  Không được nộp ảnh chất lượng hình ảnh thấp
Không được nộp ảnh chụp quá 3 tháng

3. Bản sao hộ chiếu

Bản sao hộ chiếu phải được scan đầy đủ tất cả thông tin bào gỗm cả mã nhận dạng ở dưới.
Không được xuất hiện nền hoặc ngón tay của bạn trong đó.
 Thông tin mã nhận dạng ở dưới cùng bị cắt
Scan bị nghiêng hoặc không thẳng
Bản scan bị lóa

4. Giấy chứng nhận đang theo học

Giấy xác nhận học bổng ( Chỉ những sinh viên nhận được học bổng mới phải nộp giấy này)

GKS Global Korea Scholarship
(Học bổng chính phủ Hàn Quốc)
Sinh viên nhận học bổng trong khuôn viên trường không phải nộp giấy này. Chỉ những sinh viên nước ngoài được chính phủ Hàn Quốc mời mới phải nộp giấy chứng nhận học bổng này.

 Hỏi Đáp Đánh giá CS  Chính sách hoàn tiền

必須書類:

1.
居住地証明書類
2.
標準入学許可書
3.
登録金納入証明書
4.
パスポートのコピー
5.
外国人登録証のコピー
6.
存款证明 (1600万韩币)
7.
最終学歴証明書

該当者のみ提出する書類:

GKS 奨学証明書
具体的な例及びガイドラインは下記にてご確認ください。

1. 居住地証明書類

注意:
居住地変更(引っ越し)をされた場合変更申告後お申し込みください。
居住提供確認書は1カ月以内に記入したもののみ提出可能です。
居住地の種類
必要書類
学校の寄宿舎
寄宿舎居住確認書(기숙사 거주 확인서)
他人の名義で賃貸借契約書を作成しました
本人の名義で賃貸借契約書を作成しました
1. 不動産賃貸契約書 (2. 大家さんの事業者登録証-大家さん(契約書上の賃貸人)が事業者(会社)の場合のみ)
コシウォン、ホテル、ゲストハウスに住んでいます
1. 居住提供確認書(거주제공확인서) 2. 宿泊施設の事業者登録証 3. 一カ月以内に発行した今月の家賃の領収書
シェアハウス、下宿に住んでいます
Airbnbに住んでいます
  CLICK! 学生寮

2. 標準入学許可書

注意:
影の映り込みなく正確にスキャンした書類

3. 登録金納入証明書

注意:
影の映り込みなく正確にスキャンした書類

4. パスポートのコピー

注意:
下段コードまですべて写してください。

5. 外国人登録証のコピー

注意:
表/裏 両面ともアップロードしてくださ い。

6. 残高証明書 (1600万ウォン)

注意:
影の映り込みなく正確にスキャンした書類

7. 最終学歴証明書

注意:
韓国大使館の公証が必要です。

奨学証明書

GKS Global Korea Scholarship (政府招待在学生)

韓国政府にて招待を受けた外国人留学生のみ在学証明書をアップロードしてください。